CÁC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CỦA USCO

Các ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCo tại Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch & Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 03/6/2021 đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:

1. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác:
- Khoan phun gia cố, xử lý chống thấm các công trình thủy lợi, thủy điện;
- Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm đóng cọc, thử độ ẩm và các công việc thử nước;
- Chôn chân trụ.
2.  Sửa chữa máy móc, thiết bị: Gia công, sửa chữa thiết bị vật tư chuyên ngành khảo sát, xây dựng.
3. Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng: Sản xuất vật tư chuyên ngành khảo sát, xây dựng.
4. Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: Kinh doanh vật tư chuyên ngành khảo sát, xây dựng.
5. In ấn: In các ấn phẩm phục vụ cho việc sản xuất kinh doanh của Công ty (không bao gồm hoạt động xuất bản).
6. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
7. Phá dỡ: Phá hủy hoặc đạp các tòa nhà và các công trình khác.
8. Chuẩn bị mặt bằng:
- Làm sạch mặt bằng xây dựng;
- Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá.
9. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
10. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan:
- Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên;
- Thiết kế, lập tổng dự toán và giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình kỹ thuật hạ tầng, thiết kế quy hoạch chi tiết khu công nghiệp, dân cư;
- Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình kỹ thuật hạ tầng;
- Đo đạc thành lập bản đồ địa hình, đo đạc công trình, đo đạc địa chính;
- Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, thăm dò tài nguyên làm vật liệu xây dựng;
- Thiết kế các công trình thoát nước và xử lý nước thải.
11. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật: Thí nghiệm mẫu cơ lý hóa, vật liệu xây dựng, môi trường và kiểm định xây dựng.
12. Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu: Thăm dò và khai thác khoáng sản (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm).
13. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác:
- Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học;
- Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân;
- Khử độc và làm sạch bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hóa học;
- Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển;
- Hủy bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác;
- Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác;
- Hoạt động quản lý chất thải rắn.
14. Xây dựng nhà để ở
15. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu:
- Đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường;
- Tư vấn lập kế hoạch bảo vệ môi trường;
- Hoạt động quan trắc môi trường;
- Tư vấn hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại;
- Tư vấn chuyển giao công nghệ;
- Xử lý chất thải nguy hại;
- Tư vấn cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước;
- Tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước;
- Tư vấn thăm dò khoáng sản, khai thác khoáng sản.
16. Xây dựng nhà không để ở
17. Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại:

- Dịch vụ thu gom chất thải sinh hoạt, công nghiệp không độc hại;
- Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại;
- Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác;
- Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy;
- Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ.
18. Xây dựng công trình đường sắt.
19. Xây dựng công trình đường bộ.
20. Xây dựng công trình điện.
21. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
22. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
23.Xây dựng công trình công ích khác.
24. Xây dựng công trình thủy.
25. Xây dựng công trình khai khoáng.
26. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
27. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
28. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt.
29. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ:
Hoạt động điều hành bến xe, hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ.
USCo